Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 襦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襦, chiết tự chữ NHU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襦:
襦
Pinyin: ru2;
Việt bính: jyu4;
襦 nhu
Nghĩa Trung Việt của từ 襦
(Danh) Áo ngắn.◇Đỗ Phủ 杜甫: La nhu bất phục thi, Đối quân tẩy hồng trang 羅襦不復施, 對君洗紅妝 (Tân hôn biệt 新婚別) Không mặc xiêm lụa nữa, Rửa hết phấn hồng vì chàng (trang điểm khi xưa).
(Danh) Cái yếm dãi của trẻ con.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Hương băng tiểu tú nhu 香繃小繡襦 (A thôi 阿崔) Tã lót thơm, yếm dãi thêu nhỏ.
(Danh) Lưới đan mắt nhỏ để bắt chim muông.
nhu, như "hãn nhu (áo lót)" (gdhn)
Nghĩa của 襦 trong tiếng Trung hiện đại:
[rú]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 20
Hán Việt: NHU
áo ngắn。短衣;短袄。
Số nét: 20
Hán Việt: NHU
áo ngắn。短衣;短袄。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襦
| nhu | 襦: | hãn nhu (áo lót) |

Tìm hình ảnh cho: 襦 Tìm thêm nội dung cho: 襦
