Từ: 割雞焉用牛刀 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 割雞焉用牛刀:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 割 • 雞 • 焉 • 用 • 牛 • 刀
cát kê yên dụng ngưu đao
Giết gà đâu cần phải dùng dao mổ bò. Điển lấy từ
◇Luận Ngữ 論語:
Tử chi Vũ Thành, văn huyền ca chi thanh, phu tử hoản nhĩ nhi tiếu, viết: Cát kê yên dụng ngưu đao
子之武城, 聞弦歌之聲, 夫子莞爾而笑, 曰: 割雞焉用牛刀 (Dương hóa 陽貨) Khổng Tử tới Vũ Thành (nơi học trò ông là Tử Du làm quan tể), nghe tiếng đàn hát. Ông mỉm cười bảo: Giết gà cần chi đến dao mổ bò.
§ Ý nói việc nhỏ không cần dùng tài lớn.
Nghĩa của 割鸡焉用牛刀 trong tiếng Trung hiện đại:
[gējīyānyòngniúdāo] giết gà há phải dùng đến dao mổ trâu; cần sử dụng khả năng đúng chỗ。杀个鸡何必用宰牛的刀。比喻做小事情不值得用大的力量。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 割
| cát | 割: | cát cứ; cát tuyến |
| cắt | 割: | cắt đứt; cắt bỏ đi |
| xắt | 割: | xắt rau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雞
| ke | 雞: | bẫy cò ke (một loại bẫy thòng lọng) |
| kê | 雞: | kê (con gà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 焉
| vờn | 焉: | chờn vờn |
| yên | 焉: | tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |