Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 莞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莞, chiết tự chữ HOÀN, HOẢN, QUẢN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 莞:

莞 hoàn, hoản, quản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 莞

Chiết tự chữ hoàn, hoản, quản bao gồm chữ 草 完 hoặc 艸 完 hoặc 艹 完 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莞 cấu thành từ 2 chữ: 草, 完
  • tháu, thảo, xáo
  • hoàn
  • 2. 莞 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 完
  • tháu, thảo
  • hoàn
  • 3. 莞 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 完
  • thảo
  • hoàn
  • hoàn, hoản, quản [hoàn, hoản, quản]

    U+839E, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guan1, guan3, wan3;
    Việt bính: gun1 gun2 wun1 wun5;

    hoàn, hoản, quản

    Nghĩa Trung Việt của từ 莞

    (Danh) Cỏ cói, mọc ven bờ nước (Skimmia japonica).
    § Còn có tên là thủy thông
    .

    (Danh)
    Chiếu bện bằng cói.

    (Danh)
    Họ Hoàn.Một âm là hoản.

    (Động)
    Hoản nhĩ mỉm cười.
    ◇Khuất Nguyên : Ngư phủ hoản nhĩ nhi tiếu, cổ duệ nhi khứ , (Sở từ , Ngư phủ ) Ông chài mỉm cười, quẫy mái chèo mà đi.Một âm là quản.

    (Danh)
    Đông Quản tên huyện ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.

    Nghĩa của 莞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: HOAN
    cây hoan。指水葱一类的植物。
    Ghi chú: 另见guǎn; wǎn
    [guǎn]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: QUẢN
    Đông Quản (tên huyện ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.)。东莞,地名,在广东。
    Ghi chú: 另见guān; wǎn
    [wǎn]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: HOÀN, OẢN
    mỉm cười。莞尔。
    Từ ghép:
    莞尔

    Chữ gần giống với 莞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 莞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莞 Tự hình chữ 莞 Tự hình chữ 莞 Tự hình chữ 莞

    莞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莞 Tìm thêm nội dung cho: 莞