trác tích
Cắm gậy tầm xích.
§ Chỉ cư lưu, trụ trì (nhà sư, thầy tăng).
◇Tiết Phúc Thành 薛福成:
San chi lộc hữu cổ tự, viết Thanh Tịnh Am, địa cận bán cung, biên mao vi ốc, nhất lão tăng trác tích kì trung
山之麓有古寺, 曰清淨庵, 地僅半弓, 編茅為屋, 一老僧卓錫其中 (Dung am bút kí 庸盦筆記, Thuật dị 述異, Phát giao 發蛟).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卓
| chuốc | 卓: | |
| chác | 卓: | kiếm chác, bán chác, đổi chác |
| giạt | 卓: | giạt vào bờ; giào giạt |
| trác | 卓: | trác (vướng, kẹt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 錫
| thiếc | 錫: | thiếc kẽm |
| tích | 錫: | tích (thiếc; phiên âm) |
| xích | 錫: | xích chó |

Tìm hình ảnh cho: 卓錫 Tìm thêm nội dung cho: 卓錫
