Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蛟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛟, chiết tự chữ GIAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛟:
蛟
Pinyin: jiao1, jie2;
Việt bính: gaau1;
蛟 giao
Nghĩa Trung Việt của từ 蛟
(Danh) Thuồng luồng.◇Nguyễn Du 阮攸: Lam thủy đa giao li 藍水多蛟螭 (Kí mộng 記夢) Sông Lam nhiều thuồng luồng và con li.
giao, như "giao long" (vhn)
Nghĩa của 蛟 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāo]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: GIAO
thuồng luồng; giao long。蛟龙。
Từ ghép:
蛟龙
Số nét: 12
Hán Việt: GIAO
thuồng luồng; giao long。蛟龙。
Từ ghép:
蛟龙
Chữ gần giống với 蛟:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛟
| giao | 蛟: | giao long |

Tìm hình ảnh cho: 蛟 Tìm thêm nội dung cho: 蛟
