Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蛟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛟, chiết tự chữ GIAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛟:

蛟 giao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蛟

Chiết tự chữ giao bao gồm chữ 虫 交 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛟 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 交
  • chùng, hủy, trùng
  • giao
  • giao [giao]

    U+86DF, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao1, jie2;
    Việt bính: gaau1;

    giao

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛟

    (Danh) Thuồng luồng.
    ◇Nguyễn Du
    : Lam thủy đa giao li (Kí mộng ) Sông Lam nhiều thuồng luồng và con li.
    giao, như "giao long" (vhn)

    Nghĩa của 蛟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiāo]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 12
    Hán Việt: GIAO
    thuồng luồng; giao long。蛟龙。
    Từ ghép:
    蛟龙

    Chữ gần giống với 蛟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

    Chữ gần giống 蛟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛟 Tự hình chữ 蛟 Tự hình chữ 蛟 Tự hình chữ 蛟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛟

    giao:giao long
    蛟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛟 Tìm thêm nội dung cho: 蛟