Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 厘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厘, chiết tự chữ HI, LI, LY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厘:
厘
Biến thể phồn thể: 釐;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
厘 li, hi
§ Cũng như li 釐.
◎Như: thất chi hào li, sai chi thiên lí 失之毫厘, 差之千里 sai một li, đi một dặm.
li, như "li (sửa sang)" (vhn)
ly, như "sai một ly đi một dặm" (btcn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
厘 li, hi
Nghĩa Trung Việt của từ 厘
(Danh)§ Cũng như li 釐.
◎Như: thất chi hào li, sai chi thiên lí 失之毫厘, 差之千里 sai một li, đi một dặm.
li, như "li (sửa sang)" (vhn)
ly, như "sai một ly đi một dặm" (btcn)
Nghĩa của 厘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釐)
[lí]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 9
Hán Việt: LI
1. Li (1% của đơn vị đo lường)。(某些计量单位的)百分之一。
厘米。
mili mét.
厘升。
mili lít.
2. Ghi chú: 计量单位名称。
a. đơn vị chiều dài xăng-ti mét。长度,10毫等于1厘,10厘等于1分。
b. đơn vị trọng lượng xăng -ti-gam。重量,10毫等于1厘,10厘等于1分。
c. đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét-vuông。地积,10厘等于1分。
d. đơn vị tính lãi suất。利率,年利率1厘是每年百分之一,月利率1厘是每月千分之一。
书
3. chỉnh lý; trị lý 。整理;治理。
Từ ghép:
厘定 ; 厘正
[lí]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 9
Hán Việt: LI
1. Li (1% của đơn vị đo lường)。(某些计量单位的)百分之一。
厘米。
mili mét.
厘升。
mili lít.
2. Ghi chú: 计量单位名称。
a. đơn vị chiều dài xăng-ti mét。长度,10毫等于1厘,10厘等于1分。
b. đơn vị trọng lượng xăng -ti-gam。重量,10毫等于1厘,10厘等于1分。
c. đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét-vuông。地积,10厘等于1分。
d. đơn vị tính lãi suất。利率,年利率1厘是每年百分之一,月利率1厘是每月千分之一。书
3. chỉnh lý; trị lý 。整理;治理。
Từ ghép:
厘定 ; 厘正
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厘
| li | 厘: | li (sửa sang) |
| ly | 厘: | sai một ly đi một dặm |

Tìm hình ảnh cho: 厘 Tìm thêm nội dung cho: 厘
