Từ: 反目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phản mục
Trái mắt, không hòa thuận, thường chỉ vợ chồng bất hòa. ☆Tương tự:
bất hòa
和,
phản diện
面. ★Tương phản:
liên nghị
誼,
thân mục
睦.
◇Dịch Kinh 經:
Dư thoát bức, phu thê phản mục
輿輻, 目 (Tiểu súc quái 卦, Cửu tam) Xe rớt mất trục, vợ chồng không hòa thuận.

Nghĩa của 反目 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnmù] bất hoà; xích mích; không hoà thuận (thường chỉ vợ chồng)。不和睦(多指夫妻)。
反目成仇
xích mích trở thành kẻ thù.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
反目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反目 Tìm thêm nội dung cho: 反目