Chữ 輻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輻, chiết tự chữ BỨC, PHÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輻:

輻 phúc, bức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 輻

Chiết tự chữ bức, phúc bao gồm chữ 車 畐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輻 cấu thành từ 2 chữ: 車, 畐
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • phúc, bức [phúc, bức]

    U+8F3B, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fu2, nian3;
    Việt bính: fuk1;

    phúc, bức

    Nghĩa Trung Việt của từ 輻

    (Danh) Tay hoa bánh xe, nan hoa bánh xe.
    ◇Đạo Đức Kinh
    : Tam thập phúc cộng nhất cốc, đương kì vô, hữu xa chi dụng , , (Chương 11) Ba mươi tay hoa tụ vào một bầu, nhờ ở chỗ không của nó mới có cái dụng của xe.

    (Danh)
    Trục bánh xe, nhíp bánh xe.
    § Thông phục .
    ◇Dịch Kinh : Dư thoát phúc, phu thê phản mục 輿 (Tiểu súc ) Xe rớt mất trục, vợ chồng trở mặt với nhau.
    § Vì thế, vợ chồng li dị nhau gọi là thoát phúc .
    § Ta quen đọc là bức.

    bức (gdhn)
    phúc, như "phúc chiếu (sáng tỏ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 輻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨍦,

    Dị thể chữ 輻

    ,

    Chữ gần giống 輻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輻 Tự hình chữ 輻 Tự hình chữ 輻 Tự hình chữ 輻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 輻

    bức: 
    phúc:phúc chiếu (sáng tỏ)
    輻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輻 Tìm thêm nội dung cho: 輻