Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 輻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輻, chiết tự chữ BỨC, PHÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輻:
輻 phúc, bức
Đây là các chữ cấu thành từ này: 輻
輻
Biến thể giản thể: 辐;
Pinyin: fu2, nian3;
Việt bính: fuk1;
輻 phúc, bức
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tam thập phúc cộng nhất cốc, đương kì vô, hữu xa chi dụng 三十輻共一轂, 當其無, 有車之用 (Chương 11) Ba mươi tay hoa tụ vào một bầu, nhờ ở chỗ không của nó mới có cái dụng của xe.
(Danh) Trục bánh xe, nhíp bánh xe.
§ Thông phục 輹.
◇Dịch Kinh 易經: Dư thoát phúc, phu thê phản mục 輿脫輻夫妻反目 (Tiểu súc 小畜) Xe rớt mất trục, vợ chồng trở mặt với nhau.
§ Vì thế, vợ chồng li dị nhau gọi là thoát phúc 脫輻.
§ Ta quen đọc là bức.
bức (gdhn)
phúc, như "phúc chiếu (sáng tỏ)" (gdhn)
Pinyin: fu2, nian3;
Việt bính: fuk1;
輻 phúc, bức
Nghĩa Trung Việt của từ 輻
(Danh) Tay hoa bánh xe, nan hoa bánh xe.◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tam thập phúc cộng nhất cốc, đương kì vô, hữu xa chi dụng 三十輻共一轂, 當其無, 有車之用 (Chương 11) Ba mươi tay hoa tụ vào một bầu, nhờ ở chỗ không của nó mới có cái dụng của xe.
(Danh) Trục bánh xe, nhíp bánh xe.
§ Thông phục 輹.
◇Dịch Kinh 易經: Dư thoát phúc, phu thê phản mục 輿脫輻夫妻反目 (Tiểu súc 小畜) Xe rớt mất trục, vợ chồng trở mặt với nhau.
§ Vì thế, vợ chồng li dị nhau gọi là thoát phúc 脫輻.
§ Ta quen đọc là bức.
bức (gdhn)
phúc, như "phúc chiếu (sáng tỏ)" (gdhn)
Dị thể chữ 輻
辐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輻
| bức | 輻: | |
| phúc | 輻: | phúc chiếu (sáng tỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 輻 Tìm thêm nội dung cho: 輻
