tại tâm
Để ý.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Giá lưỡng cá bà tử chỉ cố phân thái quả, hựu thính kiến thị Đông phủ lí đích nãi nãi, bất đại tại tâm
這兩個婆子只顧分菜果, 又聽見是東府裡的奶奶, 不大在心 (Đệ thất thập nhất hồi) Hai bà già chỉ lo chia nhau quả ăn, lại nghe nói là mợ ở phủ Đông nên không để ý lắm.Chú ý, lưu tâm. ☆Tương tự:
tại ý
在意.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Ngô Dụng dã tại tâm đa thì liễu. Nhất tưởng nhất hướng vong khước
吳用也在心多時了. 一想一向忘卻 (Đệ lục thập hồi) Ngô Dụng tôi vẫn hằng nghĩ tới chuyện này từ lâu. Chẳng dè gần đây lại quên khuấy.
Nghĩa của 在心 trong tiếng Trung hiện đại:
你说什么,他都不在心。
anh nói gì, anh ấy cũng không để ý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 在心 Tìm thêm nội dung cho: 在心
