Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坋, chiết tự chữ PHÂN, PHƠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坋:
坋
Pinyin: ben4, fen4, huai4, pei2;
Việt bính: ban3 fan5 fan6;
坋
Nghĩa Trung Việt của từ 坋
phân, như "bón phân" (vhn)
phơn, như "phơn phớt hồng" (gdhn)
Nghĩa của 坋 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: PHẬN
Cổ Phận (tên đất, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。古坋,地名,在福建。
Số nét: 7
Hán Việt: PHẬN
Cổ Phận (tên đất, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。古坋,地名,在福建。
Chữ gần giống với 坋:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Dị thể chữ 坋
坌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坋
| phân | 坋: | bón phân |
| phơn | 坋: | phơn phớt hồng |

Tìm hình ảnh cho: 坋 Tìm thêm nội dung cho: 坋
