khảm kha, khảm khả
Đất không bằng phẳng. ☆Tương tự:
khi khu
崎嶇. ★Tương phản:
bình chỉnh
平整.Trắc trở, không thuận lợi, không thỏa chí.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Di tọa tựu tháp, cáo tố khảm kha, từ chỉ bi trắc
移坐就榻, 告愬坎坷, 詞旨悲惻 (Trần Vân Tê 陳雲棲) Đến ngồi bên giường, kể lể cảnh ngộ long đong, lời lẽ xót xa bùi ngùi. Cũng viết là
khảm kha
埳軻. ☆Tương tự:
lao đảo
潦倒.
lạc phách
落魄,
sá sế
侘傺. ★Tương phản:
thuận lợi
順利.
Nghĩa của 坎坷 trong tiếng Trung hiện đại:
道路坎坷不平。
đường gập ghềnh; đường dằn xóc
2. trớ trêu; lận đận; long đong。比喻不得志。
半世坎坷。
nửa đời lận đận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坎
| khóm | 坎: | khóm cây |
| khúm | 坎: | khúm núm |
| khăm | 坎: | chơi khăm |
| khảm | 坎: | khảm trai |
| khẳm | 坎: | vừa khẳm (vừa khít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坷
| kha | 坷: | kha lạp (đất vón cục đem ra đập cho tơi) |
| khá | 坷: | khá giả; khá khen |
| khú | 坷: | dưa khú |

Tìm hình ảnh cho: 坎坷 Tìm thêm nội dung cho: 坎坷
