Chữ 傺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傺, chiết tự chữ SẾ, XUẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傺:

傺 sế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 傺

Chiết tự chữ sế, xuế bao gồm chữ 人 祭 hoặc 亻 祭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 傺 cấu thành từ 2 chữ: 人, 祭
  • nhân, nhơn
  • sái, tế
  • 2. 傺 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 祭
  • nhân
  • sái, tế
  • sế [sế]

    U+50BA, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi4, lou2;
    Việt bính: cai3;

    sế

    Nghĩa Trung Việt của từ 傺

    (Động) Ngưng, dừng, đình lưu.

    (Tính)
    Sá sế
    bờ phờ, dáng thất chí. ☆Tương tự: lao đảo , khảm kha .
    ◇Khuất Nguyên : Đồn uất ấp dư sá sế hề, Ngô độc cùng khốn hồ thử dã , (Li tao ) U uất buồn bã ta thất chí hề, Một mình khốn khổ thế này.

    sế (gdhn)
    xuế, như "xuế xoá (bỏ qua)" (gdhn)

    Nghĩa của 傺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 13
    Hán Việt: SÁI

    ỉu xìu; tiu nghỉu; ủ rũ。侘傺。失意的样子。

    Chữ gần giống với 傺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

    Chữ gần giống 傺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 傺 Tự hình chữ 傺 Tự hình chữ 傺 Tự hình chữ 傺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 傺

    sế: 
    xuế:xuế xoá (bỏ qua)
    傺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 傺 Tìm thêm nội dung cho: 傺