Chữ 惻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惻, chiết tự chữ TRẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惻:

惻 trắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惻

Chiết tự chữ trắc bao gồm chữ 心 則 hoặc 忄 則 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惻 cấu thành từ 2 chữ: 心, 則
  • tim, tâm, tấm
  • tắc
  • 2. 惻 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 則
  • tâm
  • tắc
  • trắc [trắc]

    U+60FB, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ce4;
    Việt bính: caak1 cak1;

    trắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 惻

    (Động) Đau thương, bi thống.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Quy kiến môn hộ tiêu điều, ý thậm bi trắc , (Diệp sinh ) Về thấy nhà cửa tiêu điều, trong lòng rất chua xót.

    (Tính)
    Trắc trắc : (1) Đau buồn, buồn thảm.
    ◇Đỗ Phủ : Tử biệt dĩ thôn thanh, Sanh biệt thường trắc trắc , (Mộng Lí Bạch ) Đã nghẹn ngào khi tử biệt, Lại thường buồn thảm lúc sinh li. (2) Tha thiết, khẩn thiết, thành khẩn.
    ◇Hậu Hán Thư : Ngân ngân trắc trắc, xuất ư thành tâm , (Trương Bô truyện ) Vui hòa chính trực khẩn thiết, phát ra từ lòng thành.
    trắc, như "lòng trắc ẩn" (vhn)

    Chữ gần giống với 惻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

    Dị thể chữ 惻

    ,

    Chữ gần giống 惻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惻 Tự hình chữ 惻 Tự hình chữ 惻 Tự hình chữ 惻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惻

    trắc:lòng trắc ẩn
    惻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惻 Tìm thêm nội dung cho: 惻