Chữ 榻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榻, chiết tự chữ CHÕNG, THÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榻:

榻 tháp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 榻

Chiết tự chữ chõng, tháp bao gồm chữ 木 日 羽 hoặc 木 曰 羽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 榻 cấu thành từ 3 chữ: 木, 日, 羽
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • võ, vũ
  • 2. 榻 cấu thành từ 3 chữ: 木, 曰, 羽
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • viết, vít, vất, vết
  • võ, vũ
  • tháp [tháp]

    U+69BB, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ta4;
    Việt bính: taap3;

    tháp

    Nghĩa Trung Việt của từ 榻

    (Danh) Giường thấp, hẹp và dài.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Vân quy thiền tháp lãnh (Du sơn tự ) Mây về giường thiền lạnh.
    ◇Vương An Thạch : Vị hiềm quy xá nhi đồng quát, Cố tựu tăng phòng tá tháp miên , (Họa Huệ Tư Tuế ) Vì ngại về nhà con nít làm ồn ào, Nên đến phòng sư mượn giường ngủ.

    chõng, như "giường chõng" (gdhn)
    tháp, như "tháp (cái chõng; ngai vua)" (gdhn)

    Nghĩa của 榻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tà]Bộ: 木 (Mộc)
    Số Nét: 14
    Hán Việt: THẠP, SẠP
    giường nhỏ。狭长而软矮的床。
    竹榻。
    giường tre.
    藤榻。
    giường mây.

    Chữ gần giống với 榻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Chữ gần giống 榻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榻 Tự hình chữ 榻 Tự hình chữ 榻 Tự hình chữ 榻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 榻

    chõng:giường chõng
    tháp:tháp (cái chõng; ngai vua)
    榻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榻 Tìm thêm nội dung cho: 榻