Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 榻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榻, chiết tự chữ CHÕNG, THÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榻:
榻
Pinyin: ta4;
Việt bính: taap3;
榻 tháp
Nghĩa Trung Việt của từ 榻
(Danh) Giường thấp, hẹp và dài.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vân quy thiền tháp lãnh 雲歸禪榻冷 (Du sơn tự 遊山寺) Mây về giường thiền lạnh.
◇Vương An Thạch 王安石: Vị hiềm quy xá nhi đồng quát, Cố tựu tăng phòng tá tháp miên 為嫌歸舍兒童聒, 故就僧房借榻眠 (Họa Huệ Tư Tuế 和惠思歲) Vì ngại về nhà con nít làm ồn ào, Nên đến phòng sư mượn giường ngủ.
chõng, như "giường chõng" (gdhn)
tháp, như "tháp (cái chõng; ngai vua)" (gdhn)
Nghĩa của 榻 trong tiếng Trung hiện đại:
[tà]Bộ: 木 (Mộc)
Số Nét: 14
Hán Việt: THẠP, SẠP
giường nhỏ。狭长而软矮的床。
竹榻。
giường tre.
藤榻。
giường mây.
Số Nét: 14
Hán Việt: THẠP, SẠP
giường nhỏ。狭长而软矮的床。
竹榻。
giường tre.
藤榻。
giường mây.
Chữ gần giống với 榻:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榻
| chõng | 榻: | giường chõng |
| tháp | 榻: | tháp (cái chõng; ngai vua) |

Tìm hình ảnh cho: 榻 Tìm thêm nội dung cho: 榻
