Chữ 侘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侘, chiết tự chữ SÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侘:

侘 sá

Đây là các chữ cấu thành từ này: 侘

侘

Chiết tự chữ 侘

Chiết tự chữ sá bao gồm chữ 人 宅 hoặc 亻 宅 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 侘 cấu thành từ 2 chữ: 人, 宅
  • 人 nhân, nhơn
  • 宅 trạch
  • 2. 侘 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 宅
  • 亻 nhân
  • 宅 trạch
  • sá [sá]

    U+4F98, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cha4, gong4;
    Việt bính: caa3;

    侘 sá

    Nghĩa Trung Việt của từ 侘

    (Tính) Sá sế 侘傺 dáng thất chí.
    ◇Khuất Nguyên 屈原: Đồn uất ấp dư sá sế hề, Ngô độc cùng khốn hồ thử dã 忳鬱邑余侘傺兮, 吾獨窮困乎此也 (Li tao 離騷) U uất buồn bã ta thất chí hề, Một mình khốn khổ thế này.
    sá, như "sá chi" (vhn)

    Nghĩa của 侘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chà]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: SÁ
    tiu nghỉu。〖侘傺〗(chàchì)失意的样子。

    Chữ gần giống với 侘:

    㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,

    Chữ gần giống 侘

    儕, 倲, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯, 倰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 侘 Tự hình chữ 侘 Tự hình chữ 侘 Tự hình chữ 侘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 侘

    sá侘:sá chi
    侘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 侘 Tìm thêm nội dung cho: 侘