Cao su chống va đập cửa
Chữ 侘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侘, chiết tự chữ SÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侘:
侘
Pinyin: cha4, gong4;
Việt bính: caa3;
侘 sá
Nghĩa Trung Việt của từ 侘
(Tính) Sá sế 侘傺 dáng thất chí.◇Khuất Nguyên 屈原: Đồn uất ấp dư sá sế hề, Ngô độc cùng khốn hồ thử dã 忳鬱邑余侘傺兮, 吾獨窮困乎此也 (Li tao 離騷) U uất buồn bã ta thất chí hề, Một mình khốn khổ thế này.
sá, như "sá chi" (vhn)
Nghĩa của 侘 trong tiếng Trung hiện đại:
[chà]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: SÁ
tiu nghỉu。〖侘傺〗(chàchì)失意的样子。
Số nét: 8
Hán Việt: SÁ
tiu nghỉu。〖侘傺〗(chàchì)失意的样子。
Chữ gần giống với 侘:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侘
| sá | 侘: | sá chi |

Tìm hình ảnh cho: 侘 Tìm thêm nội dung cho: 侘
