Từ: 埃塵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埃塵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ai trần
Bụi bậm.
◇Lưu Công Cán 幹:
Tố diệp tùy phong khởi, Quảng lộ dương ai trần
起, 塵 (Tặng ngũ quan trung lang tướng 將).Tỉ dụ việc đời li loạn ô trọc.
◇Tả Tư 思:
Kết thụ sanh triền khiên, Đàn quan khử ai trần
牽, 塵 (Chiêu ẩn 隱).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埃

ai:ai đấỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塵

chần:chần (chần rau, chần thịt (luộc qua)); chần chừ
trần:trần tục
埃塵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 埃塵 Tìm thêm nội dung cho: 埃塵