Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 屧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屧, chiết tự chữ TIỆP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 屧:

屧 tiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 屧

Chiết tự chữ tiệp bao gồm chữ 尸 彳 枼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

屧 cấu thành từ 3 chữ: 尸, 彳, 枼
  • thi, thây
  • sách, xích
  • diệp
  • tiệp [tiệp]

    U+5C67, tổng 15 nét, bộ Thi 尸
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4;
    Việt bính: sit3;

    tiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 屧

    (Danh) Guốc gỗ.

    (Danh)
    Đế bằng gỗ của giày thời xưa.
    ◇Nam sử
    : Bí thiếu bần, trú nhật chước tiệp vi nghiệp, dạ độc thư tùy nguyệt quang , , (Giang Bí truyện ) (Giang) Bí thuở nhỏ nhà nghèo, ban ngày làm nghề đẽo đế gỗ giày, ban đêm đọc sách dưới ánh trăng.

    Chữ gần giống với 屧:

    , , , , , , , 𡳒, 𡳛, 𡳜, 𡳝,

    Chữ gần giống 屧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 屧 Tự hình chữ 屧 Tự hình chữ 屧 Tự hình chữ 屧

    屧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 屧 Tìm thêm nội dung cho: 屧