Chữ 廋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廋, chiết tự chữ SƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廋:

廋 sưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 廋

Chiết tự chữ sưu bao gồm chữ 广 叟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廋 cấu thành từ 2 chữ: 广, 叟
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • tẩu
  • sưu [sưu]

    U+5ECB, tổng 12 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sou1;
    Việt bính: sau1;

    sưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 廋

    (Động) Che giấu, ẩn nặc.
    ◇Luận Ngữ
    : Thị kì sở dĩ, quan kì sở do, sát kì sở an, nhân yên sưu tai? , , , (Vi chánh ) Nhìn việc làm của một người, tìm hiểu vì cớ chi (mà họ làm việc ấy), xét xem (họ làm việc ấy) có yên vui không, thì người ta làm sao che giấu (chân tướng) được?

    (Động)
    Tìm kiếm, lục soát.
    § Thông sưu .

    (Danh)
    Ẩn ngữ, câu đố.

    (Danh)
    Chỉ sưu nhân , một chức quan nuôi ngựa.

    (Danh)
    Chỗ uốn cong.
    sưu, như "sưu (dấu diếm)" (gdhn)

    Nghĩa của 廋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sōu]Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 13
    Hán Việt: SƯU
    ẩn náu; ẩn mình。隐藏;藏匿。

    Chữ gần giống với 廋:

    , ,

    Dị thể chữ 廋

    ,

    Chữ gần giống 廋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廋 Tự hình chữ 廋 Tự hình chữ 廋 Tự hình chữ 廋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廋

    sưu:sưu (dấu diếm)
    廋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廋 Tìm thêm nội dung cho: 廋