hí lộng
Chế diễu, đùa bỡn.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷:
Bộc chi tiên nhân phi hữu phẫu phù đan thư chi công, văn sử tinh lịch cận hồ bốc chúc chi gian, cố chủ thượng sở hí lộng, xướng ưu súc chi, lưu tục chi sở khinh dã
僕之先人非有剖符丹書之功, 文史星曆近乎卜祝之間, 固主上所戲弄, 倡優畜之, 流俗之所輕也 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Ông cha tôi không có công được phân phù phong tước, viết chữ son để lại. Nghề viết văn, viết sử, xem sao, làm lịch, thì cũng gần với bọn thầy bói thầy cúng, chúa thượng vẫn đùa bỡn, nuôi như bọn con hát, để người thế tục coi thường.Chơi đùa.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Hoặc tác nê xa ngõa cẩu chư hí lộng chi cụ, dĩ xảo trá tiểu nhi
或作泥車瓦狗諸戲弄之具, 以巧詐小兒 (Vương Phù truyện 王符傳) Hoặc làm những đồ chơi xe bùn, chó đất, để xí gạt con nít.
Nghĩa của 戏弄 trong tiếng Trung hiện đại:
不要戏弄他。
Đừng trêu chọc nó.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戲
| hi | 戲: | mắt mở hi hí |
| hé | 戲: | hé môi, hoa hé nở; trời hé nắng |
| hí | 戲: | hí hoáy; hú hí |
| hô | 戲: | hô (tiếng than) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄
| luồng | 弄: | luồng nước |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lóng | 弄: | nói lóng |
| lồng | 弄: | lồng lộn |
| lộng | 弄: | lộng quyền |
| lụng | 弄: | làm lụng |
| trổng | 弄: | chửi trổng (chửi đổng) |

Tìm hình ảnh cho: 戲弄 Tìm thêm nội dung cho: 戲弄
