Cao su chống va đập cửa

Từ: 爾虞我詐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爾虞我詐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhĩ ngu ngã trá
Ngươi lừa đảo ta bịp bợm (tráo trở với nhau để thủ lợi).☆Tương tự:
câu tâm đấu giác
角.★Tương phản:
phi can lịch đảm
,
thôi tâm trí phúc
腹,
thôi thành tương kiến
見,
can đảm tương chiếu
照,
tương an vô sự
事.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爾

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ: 
nỉ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 我

ngã:ngã xuống, ngã ngửa
ngả:ngả tư, ngả nghiêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詐

cha: 
dối: 
trá:xảo trá
爾虞我詐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爾虞我詐 Tìm thêm nội dung cho: 爾虞我詐