Từ: 爾虞我詐 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爾虞我詐:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 爾 • 虞 • 我 • 詐
nhĩ ngu ngã trá
Ngươi lừa đảo ta bịp bợm (tráo trở với nhau để thủ lợi).☆Tương tự:
câu tâm đấu giác
鉤心鬥角.★Tương phản:
phi can lịch đảm
披肝瀝膽,
thôi tâm trí phúc
推心置腹,
thôi thành tương kiến
推誠相見,
can đảm tương chiếu
肝膽相照,
tương an vô sự
相安無事.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爾
| nhãi | 爾: | nhãi ranh |
| nhĩ | 爾: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 爾: | |
| nỉ | 爾: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 我
| ngã | 我: | ngã xuống, ngã ngửa |
| ngả | 我: | ngả tư, ngả nghiêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 詐