Chữ 瀝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀝, chiết tự chữ LẠCH, LỊCH, RÁCH, RẠCH, SẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀝:

瀝 lịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瀝

Chiết tự chữ lạch, lịch, rách, rạch, sạch bao gồm chữ 水 歷 hoặc 氵 歷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀝 cấu thành từ 2 chữ: 水, 歷
  • thuỷ, thủy
  • lếch, lệch, lịch, rếch
  • 2. 瀝 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 歷
  • thuỷ, thủy
  • lếch, lệch, lịch, rếch
  • lịch [lịch]

    U+701D, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li4, shuang1;
    Việt bính: lik1 lik6;

    lịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 瀝

    (Động) Nhỏ giọt, rưới xuống.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Tháo lịch tửu thiết thệ (Đệ tứ hồi) (Tào) Tháo đổ rượu cất lời thề.

    (Động)
    Rỉ ra.

    (Động)
    Lọc.
    ◎Như: lịch tửu lọc rượu.

    (Động)
    Dốc ra, biểu lộ.
    ◇Đỗ Quang Đình : Thị cảm lịch khẩn phi tâm, Kiền thành hối quá , (Tam hội tiếu lục từ ) Dám dốc lòng khẩn thiết, Chân thành hối lỗi.

    (Danh)
    Giọt (nước, rượu, nước mắt...).
    ◇Sử Kí : Thị tửu ư tiền, thì tứ dư lịch , (Hoạt kê truyện , Thuần Vu Khôn truyện ) Hầu rượu ở trước mặt, thỉnh thoảng ban cho mấy giọt rượu thừa.

    (Danh)
    Nhựa, chất lỏng.

    (Danh)
    Tên hồ ở Quảng Đông.(Trạng thanh) Tích lịch tí tách (tiếng giọt rơi).

    lạch, như "lạch sông" (vhn)
    lịch, như "tích lịch (tiếng mưa rơi)" (btcn)
    rạch, như "kênh rạch" (btcn)
    sạch, như "sạch sẽ" (btcn)
    rách, như "đói rách" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瀝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

    Dị thể chữ 瀝

    ,

    Chữ gần giống 瀝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀝 Tự hình chữ 瀝 Tự hình chữ 瀝 Tự hình chữ 瀝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀝

    lạch:lạch sông
    lịch:tích lịch (tiếng mưa rơi)
    rách:đói rách
    rạch:kênh rạch
    sạch:sạch sẽ
    瀝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀝 Tìm thêm nội dung cho: 瀝