Từ: 牌號 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牌號:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bài hiệu
Tên hiệu buôn.Nhãn hiệu (hàng hóa).Dấu hiệu, tiêu chí. ◇Lỗ Tấn 迅:
Hữu nhân dĩ vi giá chủng tế nị duệ mẫn đích cảm giác, đương nhiên bất thuộc ư thô nhân, giá thị thượng đẳng nhân đích bài hiệu
覺, , 號 (Chuẩn phong nguyệt đàm H談, Hát trà 茶).

Nghĩa của 牌号 trong tiếng Trung hiện đại:

[páihào] 1. tên cửa hiệu; tên cửa hàng。(牌号儿)商店的字号。
2. nhãn hiệu; nhãn (hàng hoá)。商标。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 號

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh
hào:hô hào
牌號 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牌號 Tìm thêm nội dung cho: 牌號