Từ: 狹窄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狹窄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hiệp trách
Chật hẹp. ◇Tam quốc chí 志:
Tặc vô cố thối, nghi tất hữu phục. Nam đạo hiệp trách, thảo mộc thâm, bất khả truy dã
退, 伏. 窄, 深, 也 (Lí Điển truyện 傳) Quân giặc vô cớ thối lui, ngờ tất có phục binh. Đường hướng nam chật hẹp, cây cỏ rậm rạp, không thể đuổi theo.Nhỏ nhen, thiển cận (lòng dạ, kiến thức...). ◎Như:
tha đích tâm hung hiệp trách, mục quang như đậu, xử lí sự tình tổng thị kiến thụ bất kiến lâm, bất năng cố đáo toàn cục
窄, 豆, 林, 局.Phạm vi nhỏ.

Nghĩa của 狭窄 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiázhǎi] 1. hẹp; chật; chật hẹp; eo hẹp (chiều ngang nhỏ)。宽度小。
狭窄的走廊。
hành lang hẹp
狭窄的小胡同。
ngõ hẹp; hẻm chật
2. hẹp hòi; không rộng rãi (lòng dạ, kiến thức...)。(心胸、见识等)不宏大宽广。
心地狭窄。
tâm địa hẹp hòi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狹

hiệp:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
hẹp:chật hẹp; hẹp hòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窄

trách:trách (chật hẹp; nhỏ nhen)
狹窄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狹窄 Tìm thêm nội dung cho: 狹窄