Chữ 獫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獫, chiết tự chữ HIỂM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 獫:

獫 hiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獫

Chiết tự chữ hiểm bao gồm chữ 犬 僉 hoặc 犭 僉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 獫 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 僉
  • chó, khuyển
  • thiêm
  • 2. 獫 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 僉
  • khuyển
  • thiêm
  • hiểm [hiểm]

    U+736B, tổng 16 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian3;
    Việt bính: him2;

    hiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 獫

    (Danh) Một giống chó mõm dài.

    (Danh)
    Hiểm Duẫn
    tên gọi nước Hung Nô thời Chu, ở phía bắc Trung Quốc.
    § Còn có những tên sau đây: Huân Chúc , Huân Duẫn , Huân Nhung .

    Chữ gần giống với 獫:

    , , , , , , , , , 𤢔, 𤢕, 𤢗, 𤢤, 𤢥,

    Dị thể chữ 獫

    , ,

    Chữ gần giống 獫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獫 Tự hình chữ 獫 Tự hình chữ 獫 Tự hình chữ 獫

    獫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獫 Tìm thêm nội dung cho: 獫