súc sinh
Gọi chung cầm thú. ◇Hàn Phi Tử 韓非子:
Dân sản tuyệt tắc súc sinh thiểu, binh số khởi tắc sĩ tốt tận
民產絕則畜生少, 兵數起則士卒盡 (Giải lão 解老) Sản nghiệp dân chúng cạn kiệt thì thú vật sinh sôi ít, chiến tranh liên tiếp bùng nổ thì binh lính chết hết cả.Tiếng mắng chửi: đồ súc vật. Chỉ người không có đạo lí nhân nghĩa, ngang hàng với cầm thú. ◇Lão tàn du kí 老殘遊記:
Nhĩ môn giá ta một huyết tính đích nhân, lương huyết chủng loại đích súc sinh
你們這些沒血性的人, 涼血種類的畜生 (Đệ nhất hồi).Là một trong sáu đường tái sinh (theo Phật Giáo). Chỉ các dạng đời sống trong luân hồi. Người ta phân biệt ba
thiện đạo
và ba
ác đạo. Ba thiện đạo gồm cõi:
nhân
人,
thiên
天 và
a-tu-la
阿修羅. Ba ác đạo gồm:
ngạ quỷ
餓鬼,
địa ngục
地獄 và
súc sinh
畜生.
Nghĩa của 畜生 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 畜
| súc | 畜: | súc vật |
| sục | 畜: | sục sạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 畜生 Tìm thêm nội dung cho: 畜生
