Chữ 疵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疵, chiết tự chữ TÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疵:

疵 tì

Đây là các chữ cấu thành từ này: 疵

疵

Chiết tự chữ 疵

Chiết tự chữ tì bao gồm chữ 病 此 hoặc 疒 此 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疵 cấu thành từ 2 chữ: 病, 此
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 此 nảy, thử, thửa
  • 2. 疵 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 此
  • 疒 nạch
  • 此 nảy, thử, thửa
  • tì [tì]

    U+75B5, tổng 11 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ci1, zi1, zhai4, ji4;
    Việt bính: ci1 ci4
    1. [吹毛求疵] xuy mao cầu tì;

    疵 tì

    Nghĩa Trung Việt của từ 疵

    (Danh) Vết, tật nhỏ, khuyết điểm.
    ◎Như: xuy mao cầu tì 吹
    毛求疵 bới lông tìm vết.

    (Động)
    Trách móc, chê trách khe khắt.
    ◇Tuân Tử 荀子: Chánh nghĩa trực chỉ, cử nhân chi quá, phi hủy tì dã 正義直指, 舉人之過, 非毀疵也 (Bất cẩu 不苟) Ngay chính chỉ thẳng, nêu ra lỗi của người, mà không chê bai trách bị.
    tì, như "tì vết" (gdhn)

    Nghĩa của 疵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cī]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: TÌ
    khuyết điểm; tì vết; thiếu sót; lỗi。缺点;毛病。
    吹毛求疵 。
    bới lông tìm vết.

    Chữ gần giống với 疵:

    疵,

    Chữ gần giống 疵

    瘂, 瘩, 瘝, 瘞, 瘟, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疵 Tự hình chữ 疵 Tự hình chữ 疵 Tự hình chữ 疵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疵

    tì疵:tì vết
    疵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疵 Tìm thêm nội dung cho: 疵