Cao su chống va đập cửa

Từ: 登記 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登記:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đăng kí
Ghi chép, kí lục. ◇Phúc huệ toàn thư 書:
Đăng kí ngân tiền sổ mục, vụ nhu bút họa minh tịnh, bất hứa lạo thảo ma sát cải bổ
目, 淨, 補 (Quyển lục 六, Tiền cốc bộ 部, Thôi Trưng 徵) Ghi chép tiền bạc số mục, viết cho sạch sẽ rõ ràng, không được cạo sửa thêm bớt bừa bãi.Ghi sổ (để kiểm soát, tra khảo). ◎Như:
hộ tịch đăng kí
.

Nghĩa của 登记 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngjì] đăng ký; vào sổ; ghi tên; khai。把有关事项写在特备的表册上以备查考。
户口登记
đăng ký hộ khẩu
登记图书
vào sổ thư viện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 記

ghi:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
:du kí, nhật kí
:du ký, nhật ký
登記 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登記 Tìm thêm nội dung cho: 登記