Chữ 籛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籛, chiết tự chữ TIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 籛:

籛 tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籛

Chiết tự chữ tiên bao gồm chữ 竹 戔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

籛 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 戔
  • trúc
  • tiên, tàn
  • tiên [tiên]

    U+7C5B, tổng 22 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian1, jian3;
    Việt bính: zin1;

    tiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 籛

    Tiên khanh tức ông Lão Bành (Bành tổ ).

    Chữ gần giống với 籛:

    , , , , , , , , , , , , , 𥷒, 𥷓,

    Dị thể chữ 籛

    ,

    Chữ gần giống 籛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籛 Tự hình chữ 籛 Tự hình chữ 籛 Tự hình chữ 籛

    籛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籛 Tìm thêm nội dung cho: 籛