Chữ 籜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籜, chiết tự chữ THÁC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 籜:

籜 thác

Đây là các chữ cấu thành từ này: 籜

籜

Chiết tự chữ 籜

Chiết tự chữ thác bao gồm chữ 竹 擇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

籜 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 擇
  • 竹 trúc
  • 擇 trạch
  • thác [thác]

    U+7C5C, tổng 22 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 箨;
    Pinyin: tuo4;
    Việt bính: tok3;

    籜 thác

    Nghĩa Trung Việt của từ 籜

    (Danh) Cật tre, bẹ măng.
    ◇Đỗ Phủ 杜
    甫: Lục trúc bán hàm thác 綠竹半含籜 (Nghiêm trịnh công trạch đồng vịnh trúc 嚴鄭公宅同詠竹) Tre xanh nửa ngậm măng.

    Chữ gần giống với 籜:

    䉮, 䉯, 䉰, 䉱, 籘, 籙, 籚, 籛, 籜, 籝, 籟, 籠, 籠, 𥷒, 𥷓,

    Dị thể chữ 籜

    箨,

    Chữ gần giống 籜

    簠, 箺, 箫, 箬, 箭, 箮, 箯, 箱, 箲, 箳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籜 Tự hình chữ 籜 Tự hình chữ 籜 Tự hình chữ 籜

    籜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籜 Tìm thêm nội dung cho: 籜