Chữ 籚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籚, chiết tự chữ LƯ, LỜ, LỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籚

Chiết tự chữ lư, lờ, lừ bao gồm chữ 竹 盧 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

籚 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 盧
  • trúc
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • []

    U+7C5A, tổng 22 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu2;
    Việt bính: lou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 籚



    lờ, như "cái lờ (bẫy cá)" (vhn)
    lư, như "lư ( cái lừ bắt cá)" (btcn)
    lừ, như "lừ đừ" (btcn)

    Chữ gần giống với 籚:

    , , , , , , , , , , , , , 𥷒, 𥷓,

    Dị thể chữ 籚

    𰩲,

    Chữ gần giống 籚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籚 Tự hình chữ 籚 Tự hình chữ 籚 Tự hình chữ 籚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 籚

    :lư ( cái lừ bắt cá)
    lờ:cái lờ (bẫy cá)
    lừ:lừ đừ
    籚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籚 Tìm thêm nội dung cho: 籚