phồn vinh
Phồn thịnh, phát đạt, tươi tốt, xum xuê. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明:
Hủy mộc phồn vinh, Hòa phong thanh mục
卉木繁榮, 和風清穆 (Khuyến nông 勸農).Làm cho phồn thịnh, phát đạt. ◎Như:
phát triển sanh sản, phồn vinh kinh tế
發展生產, 繁榮經濟.
Nghĩa của 繁荣 trong tiếng Trung hiện đại:
经济繁荣
kinh tế phát triển mạnh; kinh tế phồn vinh.
把祖国建设得繁荣富强。
xây dựng tổ quốc phồn vinh giàu mạnh.
2. làm cho phồn vinh; làm phồn thịnh; làm cho phát triển。使繁荣。
繁荣经济
làm cho kinh tế phát triển mạnh.
繁荣文化艺术事业。
làm cho sự nghiệp nghệ thuật văn hoá phát triển mạnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁
| phiền | 繁: | phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu |
| phồn | 繁: | phồn hoa |
| tấn | 繁: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 榮
| vang | 榮: | vẻ vang |
| vanh | 榮: | vanh vách |
| vinh | 榮: | hiển vinh |
| vành | 榮: | vành ra |
| vênh | 榮: | vênh váo; chênh vênh |
| văng | 榮: | văng vẳng |
| vểnh | 榮: | vểnh tai |

Tìm hình ảnh cho: 繁榮 Tìm thêm nội dung cho: 繁榮
