Chữ 繰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繰, chiết tự chữ SÀO, THAO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 繰:

繰 sào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繰

Chiết tự chữ sào, thao bao gồm chữ 絲 喿 hoặc 糹 喿 hoặc 糸 喿 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繰 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 喿
  • ti, ty, tơ, tưa
  • 2. 繰 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 喿
  • miên, mịch
  • 3. 繰 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 喿
  • mịch
  • sào [sào]

    U+7E70, tổng 19 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zao3, qiao1, sao1;
    Việt bính: ciu1 sou1 tiu1 zou2;

    sào

    Nghĩa Trung Việt của từ 繰

    Cũng như chữ sào .
    thao, như "lụa thao" (vhn)

    Chữ gần giống với 繰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦆆, 𦆙, 𦆚,

    Dị thể chữ 繰

    , ,

    Chữ gần giống 繰

    , , , , , , , 緿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繰 Tự hình chữ 繰 Tự hình chữ 繰 Tự hình chữ 繰

    繰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繰 Tìm thêm nội dung cho: 繰