Chữ 纭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纭, chiết tự chữ VÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纭:

纭 vân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纭

Chiết tự chữ vân bao gồm chữ 丝 云 hoặc 纟 云 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纭 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 云
  • ti
  • vân
  • 2. 纭 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 云
  • miên, mịch
  • vân
  • vân [vân]

    U+7EAD, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紜;
    Pinyin: yun2;
    Việt bính: wan4;

    vân

    Nghĩa Trung Việt của từ 纭

    Giản thể của chữ .
    vân, như "phân vân; vân vân" (gdhn)

    Nghĩa của 纭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紜)
    [yún]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: VÂN
    bừa bộn; rối bời。〖纭纭〗形容多而乱。

    Chữ gần giống với 纭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 纭

    ,

    Chữ gần giống 纭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纭 Tự hình chữ 纭 Tự hình chữ 纭 Tự hình chữ 纭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纭

    vân:phân vân; vân vân
    纭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纭 Tìm thêm nội dung cho: 纭