Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 纭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纭, chiết tự chữ VÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纭:
纭
Biến thể phồn thể: 紜;
Pinyin: yun2;
Việt bính: wan4;
纭 vân
vân, như "phân vân; vân vân" (gdhn)
Pinyin: yun2;
Việt bính: wan4;
纭 vân
Nghĩa Trung Việt của từ 纭
Giản thể của chữ 紜.vân, như "phân vân; vân vân" (gdhn)
Nghĩa của 纭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紜)
[yún]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: VÂN
bừa bộn; rối bời。〖纭纭〗形容多而乱。
[yún]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: VÂN
bừa bộn; rối bời。〖纭纭〗形容多而乱。
Dị thể chữ 纭
紜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纭
| vân | 纭: | phân vân; vân vân |

Tìm hình ảnh cho: 纭 Tìm thêm nội dung cho: 纭
