Chữ 纴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纴, chiết tự chữ NHÂM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 纴:

纴 nhâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纴

Chiết tự chữ nhâm bao gồm chữ 丝 壬 hoặc 纟 壬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纴 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 壬
  • ti
  • nhám, nhâm, nhăm, nhằm, nhẹm, râm
  • 2. 纴 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 壬
  • miên, mịch
  • nhám, nhâm, nhăm, nhằm, nhẹm, râm
  • nhâm [nhâm]

    U+7EB4, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紝;
    Pinyin: ren2, ren4;
    Việt bính: jam6;

    nhâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 纴

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 纴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (絍、紝)
    [rèn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: NHẪM
    dệt vải; kéo sợi。纺织。

    Chữ gần giống với 纴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 纴

    ,

    Chữ gần giống 纴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纴 Tự hình chữ 纴 Tự hình chữ 纴 Tự hình chữ 纴

    纴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纴 Tìm thêm nội dung cho: 纴