Cao su chống va đập cửa
Chữ 缫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缫, chiết tự chữ SÀO, TẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缫:
缫 sào, tảo
Đây là các chữ cấu thành từ này: 缫
缫
U+7F2B, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 繅;
Pinyin: sao1, zao3;
Việt bính: sou1;
缫 sào, tảo
sào, như "sào ti (rút ti từ tổ kén)" (gdhn)
Pinyin: sao1, zao3;
Việt bính: sou1;
缫 sào, tảo
Nghĩa Trung Việt của từ 缫
Giản thể của chữ 繅.sào, như "sào ti (rút ti từ tổ kén)" (gdhn)
Nghĩa của 缫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (缲、繅)
[sāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: TAO
ươm tơ。缫丝。
Ghi chú: 另见qiāo
Từ ghép:
缫丝
[sāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: TAO
ươm tơ。缫丝。
Ghi chú: 另见qiāo
Từ ghép:
缫丝
Dị thể chữ 缫
繅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缫
| sào | 缫: | sào ti (rút ti từ tổ kén) |

Tìm hình ảnh cho: 缫 Tìm thêm nội dung cho: 缫
