Chữ 缰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缰, chiết tự chữ CƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缰:

缰 cương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缰

Chiết tự chữ cương bao gồm chữ 丝 畺 hoặc 纟 畺 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缰 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 畺
  • ti
  • cưng, cương
  • 2. 缰 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 畺
  • miên, mịch
  • cưng, cương
  • cương [cương]

    U+7F30, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 韁;
    Pinyin: jiang1, qiao1, sao1;
    Việt bính: goeng1;

    cương

    Nghĩa Trung Việt của từ 缰

    Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .
    cương, như "dây cương, cương ngựa" (gdhn)

    Nghĩa của 缰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (繮、韁)
    [jiāng]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 19
    Hán Việt: CƯƠNG
    dây cương。缰绳。
    脱缰的野马。
    ngựa hoang tuột dây cương.
    Từ ghép:
    缰绳

    Chữ gần giống với 缰:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 缰

    , ,

    Chữ gần giống 缰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缰 Tự hình chữ 缰 Tự hình chữ 缰 Tự hình chữ 缰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缰

    cương:dây cương, cương ngựa
    缰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缰 Tìm thêm nội dung cho: 缰