Cao su chống va đập cửa

Chữ 艨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艨, chiết tự chữ MÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艨:

艨 mông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 艨

Chiết tự chữ mông bao gồm chữ 舟 蒙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

艨 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 蒙
  • chu, châu
  • mong, muống, mòng, mông, mỏng
  • mông [mông]

    U+8268, tổng 19 nét, bộ Chu 舟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng2;
    Việt bính: mung4;

    mông

    Nghĩa Trung Việt của từ 艨

    (Danh) Mông đồng một loại thuyền trận, tàu chiến (thời xưa).
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Chu Du dẫn chúng tướng lập ư san đính, diêu vọng giang bắc thủy diện mông đồng chiến thuyền , (Đệ tứ thập bát hồi) Chu Du dẫn các tướng trèo lên đỉnh núi, trông sang phía bắc sông, trên mặt nước, những tàu chiến thuyền trận.
    mông, như "mông đồng (tàu chiến)" (gdhn)

    Nghĩa của 艨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méng]Bộ: 舟 - Chu
    Số nét: 20
    Hán Việt: MÔNG
    chiến thuyền (thời xưa)。古代战船。
    Từ ghép:
    艨艟

    Chữ gần giống với 艨:

    ,

    Chữ gần giống 艨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艨 Tự hình chữ 艨 Tự hình chữ 艨 Tự hình chữ 艨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 艨

    mông:mông đồng (tàu chiến)
    艨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艨 Tìm thêm nội dung cho: 艨