Cao su chống va đập cửa
Chữ 艨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艨, chiết tự chữ MÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艨:
艨
Pinyin: meng2;
Việt bính: mung4;
艨 mông
Nghĩa Trung Việt của từ 艨
(Danh) Mông đồng 艨艟 một loại thuyền trận, tàu chiến (thời xưa).◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chu Du dẫn chúng tướng lập ư san đính, diêu vọng giang bắc thủy diện mông đồng chiến thuyền 周瑜引衆將立於山頂, 遙望江北水面艨艟戰船 (Đệ tứ thập bát hồi) Chu Du dẫn các tướng trèo lên đỉnh núi, trông sang phía bắc sông, trên mặt nước, những tàu chiến thuyền trận.
mông, như "mông đồng (tàu chiến)" (gdhn)
Nghĩa của 艨 trong tiếng Trung hiện đại:
[méng]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 20
Hán Việt: MÔNG
chiến thuyền (thời xưa)。古代战船。
Từ ghép:
艨艟
Số nét: 20
Hán Việt: MÔNG
chiến thuyền (thời xưa)。古代战船。
Từ ghép:
艨艟
Chữ gần giống với 艨:
艨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艨
| mông | 艨: | mông đồng (tàu chiến) |

Tìm hình ảnh cho: 艨 Tìm thêm nội dung cho: 艨
