Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 藴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藴, chiết tự chữ UẤN, UẨN, UỐN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藴:
藴 uẩn, uấn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 藴
藴
Pinyin: yun4, he2;
Việt bính: ;
藴 uẩn, uấn
Nghĩa Trung Việt của từ 藴
Một dạng của của chữ 蘊.uẩn, như "uẩn (chứa chất)" (gdhn)
uốn, như "uốn lượn" (gdhn)
Dị thể chữ 藴
蕴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藴
| uẩn | 藴: | uẩn (chứa chất) |
| uốn | 藴: | uốn lượn |

Tìm hình ảnh cho: 藴 Tìm thêm nội dung cho: 藴
