Chữ 藴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藴, chiết tự chữ UẤN, UẨN, UỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藴:

藴 uẩn, uấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 藴

Chiết tự chữ uấn, uẩn, uốn bao gồm chữ 草 縕 hoặc 艸 縕 hoặc 艹 縕 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藴 cấu thành từ 2 chữ: 草, 縕
  • tháu, thảo, xáo
  • uân, uẩn, ôn
  • 2. 藴 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 縕
  • tháu, thảo
  • uân, uẩn, ôn
  • 3. 藴 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 縕
  • thảo
  • uân, uẩn, ôn
  • uẩn, uấn [uẩn, uấn]

    U+85F4, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yun4, he2;
    Việt bính: ;

    uẩn, uấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 藴

    Một dạng của của chữ .

    uẩn, như "uẩn (chứa chất)" (gdhn)
    uốn, như "uốn lượn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 藴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 藴

    ,

    Chữ gần giống 藴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藴 Tự hình chữ 藴 Tự hình chữ 藴 Tự hình chữ 藴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藴

    uẩn:uẩn (chứa chất)
    uốn:uốn lượn
    藴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藴 Tìm thêm nội dung cho: 藴