Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蠉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠉, chiết tự chữ HUYÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蠉:

蠉 huyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠉

Chiết tự chữ huyên bao gồm chữ 虫 睘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蠉 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 睘
  • chùng, hủy, trùng
  • huyên [huyên]

    U+8809, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan1;
    Việt bính: hyun1;

    huyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠉

    (Tính) Ngoằn ngoèo, ngọ nguậy (dáng sâu bò).

    (Danh)
    Con bọ gậy.

    Chữ gần giống với 蠉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧓅, 𧓆, 𧓇,

    Chữ gần giống 蠉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠉 Tự hình chữ 蠉 Tự hình chữ 蠉 Tự hình chữ 蠉

    蠉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠉 Tìm thêm nội dung cho: 蠉