Chữ 儇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儇, chiết tự chữ HUYÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 儇:

儇 huyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儇

Chiết tự chữ huyên bao gồm chữ 人 睘 hoặc 亻 睘 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儇 cấu thành từ 2 chữ: 人, 睘
  • nhân, nhơn
  • 2. 儇 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 睘
  • nhân
  • huyên [huyên]

    U+5107, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan1;
    Việt bính: hyun1;

    huyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 儇

    (Tính) Thông minh.

    (Tính)
    Mẫn tiệp, nhanh nhẹn.

    (Tính)
    Khinh bạc.

    (Tính)
    Gian xảo.
    ◎Như: huyên mị
    nịnh nọt, ton hót.(Tượng thanh) Huyên huyên tiếng chim kêu.

    Nghĩa của 儇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xuān]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 15
    Hán Việt: HUYÊN
    1. cử chỉ tuỳ tiện; gặp đâu nói đấy。轻浮。
    儇薄
    khinh bạc
    2. tinh ranh; thông minh láu cá。慧黠。
    Từ ghép:
    儇薄

    Chữ gần giống với 儇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

    Chữ gần giống 儇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儇 Tự hình chữ 儇 Tự hình chữ 儇 Tự hình chữ 儇

    儇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儇 Tìm thêm nội dung cho: 儇