Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 儇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儇, chiết tự chữ HUYÊN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 儇:
儇
Pinyin: xuan1;
Việt bính: hyun1;
儇 huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 儇
(Tính) Thông minh.(Tính) Mẫn tiệp, nhanh nhẹn.
(Tính) Khinh bạc.
(Tính) Gian xảo.
◎Như: huyên mị 儇媚 nịnh nọt, ton hót.(Tượng thanh) Huyên huyên 儇儇 tiếng chim kêu.
Nghĩa của 儇 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuān]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 15
Hán Việt: HUYÊN
1. cử chỉ tuỳ tiện; gặp đâu nói đấy。轻浮。
儇薄
khinh bạc
2. tinh ranh; thông minh láu cá。慧黠。
Từ ghép:
儇薄
Số nét: 15
Hán Việt: HUYÊN
1. cử chỉ tuỳ tiện; gặp đâu nói đấy。轻浮。
儇薄
khinh bạc
2. tinh ranh; thông minh láu cá。慧黠。
Từ ghép:
儇薄
Chữ gần giống với 儇:
㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 儇 Tìm thêm nội dung cho: 儇
