Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蠋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠋, chiết tự chữ THỤC, TRỤC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蠋:
蠋 trục, thục
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蠋
蠋
Pinyin: zhu2;
Việt bính: zuk1;
蠋 trục, thục
Nghĩa Trung Việt của từ 蠋
(Danh) Ấu trùng của loài bướm, ngài, v.v.§ Cũng đọc là thục.
Nghĩa của 蠋 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhú]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 19
Hán Việt: CHÚC
con nhộng; nhộng bướm。蝴蝶、蛾等的幼虫。
Số nét: 19
Hán Việt: CHÚC
con nhộng; nhộng bướm。蝴蝶、蛾等的幼虫。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蠋 Tìm thêm nội dung cho: 蠋
