Cao su chống va đập cửa

Chữ 袺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袺, chiết tự chữ KẾT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 袺:

袺 kết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 袺

Chiết tự chữ kết bao gồm chữ 衣 吉 hoặc 衤 吉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 袺 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 吉
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • cát, kiết
  • 2. 袺 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 吉
  • y
  • cát, kiết
  • kết [kết]

    U+88BA, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2;
    Việt bính: git3;

    kết

    Nghĩa Trung Việt của từ 袺

    (Động) Xắn vạt áo lên (để tiện cầm, nắm, ôm, giữ... bằng tay).

    Nghĩa của 袺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jié]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 12
    Hán Việt: KIẾT
    bọc lại; đùm lại; túm lại (lấy vạt áo)。用衣襟兜着。

    Chữ gần giống với 袺:

    , , , , , , , , , , , , , , 𧙷, 𧙻, 𧙼, 𧙽,

    Chữ gần giống 袺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袺 Tự hình chữ 袺 Tự hình chữ 袺 Tự hình chữ 袺

    袺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袺 Tìm thêm nội dung cho: 袺