Cao su chống va đập cửa
Chữ 裆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裆, chiết tự chữ ĐANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裆:
裆
Biến thể phồn thể: 襠;
Pinyin: dang1;
Việt bính: dong1;
裆 đang
đang, như "đang (đũng quần)" (gdhn)
Pinyin: dang1;
Việt bính: dong1;
裆 đang
Nghĩa Trung Việt của từ 裆
Giản thể của chữ 襠.đang, như "đang (đũng quần)" (gdhn)
Nghĩa của 裆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (襠)
[dāng]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 12
Hán Việt: ĐANG
1. đũng quần; đáy quần。两条裤腿相连的部分。
裤裆
đũng quần
横裆
đũng ngang
直裆
đũng dọc
开裆裤
quần thủng đáy
2. háng。两条腿的中间。
腿裆
cái háng
[dāng]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 12
Hán Việt: ĐANG
1. đũng quần; đáy quần。两条裤腿相连的部分。
裤裆
đũng quần
横裆
đũng ngang
直裆
đũng dọc
开裆裤
quần thủng đáy
2. háng。两条腿的中间。
腿裆
cái háng
Dị thể chữ 裆
襠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裆
| đang | 裆: | đang (đũng quần) |

Tìm hình ảnh cho: 裆 Tìm thêm nội dung cho: 裆
