Từ: 製造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 製造:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chế tạo
Đem nguyên liệu gia công làm thành đồ vật. ◇Ngô Tăng 曾:
Huy Tông Sùng Ninh tứ niên, tuế thứ Ất Dậu, chế tạo cửu đỉnh
年, 酉, 鼎 (Năng cải trai mạn lục 錄, Kí sự nhất 一).Soạn thảo, trứ tác. ◇Huyền Trang 奘:
Luận Sư ư thử chế tạo kinh bộ "Bì bà sa luận"
》(Đại Đường Tây vực kí 西, A Du Đà quốc 國).Quy hoạch bố trí.Gây ra, tạo thành (tình cảnh, cục diện...). Thường hàm nghĩa giễu cợt, mỉa mai.

Nghĩa của 制造 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìzào] 1. chế tạo; sản xuất; chế ra; làm ra。用人工使原材料成为可供使用的物品。
制造机器
chế tạo máy móc
制造化肥
sản xuất phân bón hoá học.
2. gây; gây nên; gây ra。人为地造成某种气氛或局面等(含贬义)。
制造纠纷
gây xích mích; gây tranh chấp
制造紧张气氛。
gây ra không khí căng thẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 製

chẽ:chặt chẽ
chế:chế biến, chế tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo
製造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 製造 Tìm thêm nội dung cho: 製造