Từ: 講演 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 講演:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giảng diễn
Giảng giải, trình bày cho hiểu rõ. ◇Chánh Pháp Hoa Kinh 經:
Nhĩ thì Thế Tôn dữ tứ bộ chúng quyến thuộc vi nhiễu nhi vi thuyết kinh, giảng diễn Bồ Tát phương đẳng đại tụng nhất thiết chư Phật nghiêm tịnh chi nghiệp
經,業 (Quang thụy phẩm 品).Thuyết trình, diễn giảng, phát biểu (trước công chúng về học thuật hoặc ý kiến đối với một vấn đề nào đó).

Nghĩa của 讲演 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎngyǎn] diễn giải; diễn thuyết; diễn giảng。对听众讲述有关某一事物的知识或对某一问题的意见。
登台讲演。
lên đài diễn thuyết.
他的讲演很生动。
anh ấy diễn thuyết rất sinh động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 講

giảng:giảng giải, giảng hoà
nhãng:sao nhãng
nhảng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy
講演 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 講演 Tìm thêm nội dung cho: 講演