Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 访 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 访, chiết tự chữ PHÓNG, PHỎNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 访:
访 phóng, phỏng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 访
访
U+8BBF, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 訪;
Pinyin: fang3;
Việt bính: fong2;
访 phóng, phỏng
phỏng, như "phỏng vấn" (gdhn)
Pinyin: fang3;
Việt bính: fong2;
访 phóng, phỏng
Nghĩa Trung Việt của từ 访
Giản thể của chữ 訪.phỏng, như "phỏng vấn" (gdhn)
Nghĩa của 访 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (訪)
[fǎng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: PHỎNG
1. thăm。访问。
访友
thăm bạn
有客来访
có khách đến thăm.
2. điều tra; tìm hiểu; phỏng vấn。调查;寻求。
访查
điều tra
采访
hỏi thăm tìm kiếm
明察暗访
bên ngoài quan sát công khai bên trong dò la tình hình.
Từ ghép:
访古 ; 访旧 ; 访求 ; 访谈 ; 访问 ; 访寻 ; 访员
[fǎng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: PHỎNG
1. thăm。访问。
访友
thăm bạn
有客来访
có khách đến thăm.
2. điều tra; tìm hiểu; phỏng vấn。调查;寻求。
访查
điều tra
采访
hỏi thăm tìm kiếm
明察暗访
bên ngoài quan sát công khai bên trong dò la tình hình.
Từ ghép:
访古 ; 访旧 ; 访求 ; 访谈 ; 访问 ; 访寻 ; 访员
Dị thể chữ 访
訪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 访
| phỏng | 访: | phỏng vấn |

Tìm hình ảnh cho: 访 Tìm thêm nội dung cho: 访
