Chữ 访 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 访, chiết tự chữ PHÓNG, PHỎNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 访:

访 phóng, phỏng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 访

访

Chiết tự chữ 访

Chiết tự chữ phóng, phỏng bao gồm chữ 言 方 hoặc 讠 方 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 访 cấu thành từ 2 chữ: 言, 方
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • phương, vuông
  • 2. 访 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 方
  • ngôn
  • phương, vuông
  • phóng, phỏng [phóng, phỏng]

    U+8BBF, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 訪;
    Pinyin: fang3;
    Việt bính: fong2;

    访 phóng, phỏng

    Nghĩa Trung Việt của từ 访

    Giản thể của chữ .
    phỏng, như "phỏng vấn" (gdhn)

    Nghĩa của 访 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (訪)
    [fǎng]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHỎNG
    1. thăm。访问。
    访友
    thăm bạn
    有客来访
    có khách đến thăm.
    2. điều tra; tìm hiểu; phỏng vấn。调查;寻求。
    访查
    điều tra
    采访
    hỏi thăm tìm kiếm
    明察暗访
    bên ngoài quan sát công khai bên trong dò la tình hình.
    Từ ghép:
    访古 ; 访旧 ; 访求 ; 访谈 ; 访问 ; 访寻 ; 访员

    Chữ gần giống với 访:

    , , , , , , , , , , , , , 访, ,

    Dị thể chữ 访

    ,

    Chữ gần giống 访

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 访 Tự hình chữ 访 Tự hình chữ 访 Tự hình chữ 访

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 访

    phỏng访:phỏng vấn
    访 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 访 Tìm thêm nội dung cho: 访