Cao su chống va đập cửa
Chữ 赋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赋, chiết tự chữ PHÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赋:
赋
Biến thể phồn thể: 賦;
Pinyin: fu4, qi2;
Việt bính: fu3;
赋 phú
phú, như "thi phú" (gdhn)
Pinyin: fu4, qi2;
Việt bính: fu3;
赋 phú
Nghĩa Trung Việt của từ 赋
Giản thể của chữ 賦.phú, như "thi phú" (gdhn)
Nghĩa của 赋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賦)
[fù]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: PHÚ
1. trao; giao。(上对下)交给。
赋予
giao phó; giao cho
2. thuế; thuế ruộng; thuế nông nghiệp。旧时指农业税。
田赋
thuế ruộng
赋税
thuế
3. trưng thu; thu thuế。征收(赋税)。
赋以重税。
thu thuế nặng; đánh thuế nặng.
4. phú; thể phú。中国古代文体,盛行于汉魏六朝,是韵文和散文的综合体,通常用来写景叙事,也有以较短的篇幅抒情说理的。
5. làm (thơ, từ)。做(诗、词)。
赋诗一首
làm một bài thơ
Từ ghép:
赋税 ; 赋闲 ; 赋性 ; 赋役 ; 赋有 ; 赋予
[fù]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: PHÚ
1. trao; giao。(上对下)交给。
赋予
giao phó; giao cho
2. thuế; thuế ruộng; thuế nông nghiệp。旧时指农业税。
田赋
thuế ruộng
赋税
thuế
3. trưng thu; thu thuế。征收(赋税)。
赋以重税。
thu thuế nặng; đánh thuế nặng.
4. phú; thể phú。中国古代文体,盛行于汉魏六朝,是韵文和散文的综合体,通常用来写景叙事,也有以较短的篇幅抒情说理的。
5. làm (thơ, từ)。做(诗、词)。
赋诗一首
làm một bài thơ
Từ ghép:
赋税 ; 赋闲 ; 赋性 ; 赋役 ; 赋有 ; 赋予
Dị thể chữ 赋
賦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赋
| phú | 赋: | thi phú |

Tìm hình ảnh cho: 赋 Tìm thêm nội dung cho: 赋
