Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 趵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趵, chiết tự chữ BÁC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 趵:
趵
Pinyin: bao4, zhi1, bo1, zhuo2, pao2;
Việt bính: paau3;
趵 bác
Nghĩa Trung Việt của từ 趵
(Trạng thanh) Thình thịch, bành bạch (tiếng giậm chân trên đất).(Động) Giẫm, đạp chân.Một âm là báo.
(Động) Nhảy lên.
Nghĩa của 趵 trong tiếng Trung hiện đại:
[bào]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 10
Hán Việt: BÁO
nhảy; phun。跳跃.
Ghi chú: Xem bō.
趵 突泉
suối nước phun. (Báo Đột tuyền: tên một con suối ở Tế Nam Trung quốc)
[bō]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: BÁT
动
đá。踢。
Ghi chú: 另见bào
Từ ghép:
趵趵
Số nét: 10
Hán Việt: BÁO
nhảy; phun。跳跃.
Ghi chú: Xem bō.
趵 突泉
suối nước phun. (Báo Đột tuyền: tên một con suối ở Tế Nam Trung quốc)
[bō]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: BÁT
动
đá。踢。
Ghi chú: 另见bào
Từ ghép:
趵趵
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 趵 Tìm thêm nội dung cho: 趵
