Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 酯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酯, chiết tự chữ CHỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酯:
酯
Pinyin: zhi3, jiao4;
Việt bính: zi2;
酯 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 酯
(Danh) Khí ê-te (tiếng Pháp: éther).chỉ, như "tựa an chỉ (chất xốp polyutheran)" (gdhn)
Nghĩa của 酯 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐ]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 13
Hán Việt: CHỈ
ê-te (hoá học)。有机化合物的一类,是酸分子中能电离的氢原子被经基取代而成的化合物。是动植物油脂的主要部分。
酯化作用。
sự ê-te hoá.
Số nét: 13
Hán Việt: CHỈ
ê-te (hoá học)。有机化合物的一类,是酸分子中能电离的氢原子被经基取代而成的化合物。是动植物油脂的主要部分。
酯化作用。
sự ê-te hoá.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酯
| chỉ | 酯: | tựa an chỉ (chất xốp polyutheran) |

Tìm hình ảnh cho: 酯 Tìm thêm nội dung cho: 酯
