Chữ 酯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酯, chiết tự chữ CHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酯:

酯 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酯

Chiết tự chữ chỉ bao gồm chữ 酉 旨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酯 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 旨
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • chỉ
  • chỉ [chỉ]

    U+916F, tổng 13 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi3, jiao4;
    Việt bính: zi2;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 酯

    (Danh) Khí ê-te (tiếng Pháp: éther).
    chỉ, như "tựa an chỉ (chất xốp polyutheran)" (gdhn)

    Nghĩa của 酯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǐ]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 13
    Hán Việt: CHỈ
    ê-te (hoá học)。有机化合物的一类,是酸分子中能电离的氢原子被经基取代而成的化合物。是动植物油脂的主要部分。
    酯化作用。
    sự ê-te hoá.

    Chữ gần giống với 酯:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨠲, 𨠳, 𨠴, 𨠵,

    Chữ gần giống 酯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酯 Tự hình chữ 酯 Tự hình chữ 酯 Tự hình chữ 酯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酯

    chỉ:tựa an chỉ (chất xốp polyutheran)
    酯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酯 Tìm thêm nội dung cho: 酯