Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 醬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醬, chiết tự chữ TƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醬:

醬 tương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醬

Chiết tự chữ tương bao gồm chữ 將 酉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醬 cấu thành từ 2 chữ: 將, 酉
  • thương, tương, tướng
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • tương [tương]

    U+91AC, tổng 18 nét, bộ Dậu 酉
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiang4;
    Việt bính: zoeng3;

    tương

    Nghĩa Trung Việt của từ 醬

    (Danh) Thịt băm nát.
    § Cũng như hải
    .

    (Danh)
    Thức ăn nghiền nát.
    ◎Như: quả tương món trái cây xay nhuyễn, hoa sanh tương đậu phụng nghiền.

    (Danh)
    Món ăn dùng các thứ đậu, ngô, gạo, ngâm ủ nấu gạn, cho muối vào nghiền nát.
    ◎Như: thố tương tương chua giấm, điềm miến tương tương ngọt.

    (Tính)
    Đã ướp, ngâm, tẩm (với dầu, muối).
    ◎Như: tương qua dưa ướp, tương thái món (rau) ngâm.

    (Động)
    Ngâm, ướp, tẩm (thức ăn).
    tương, như "đậu tương" (vhn)

    Chữ gần giống với 醬:

    , , , , , 𨢥, 𨢻, 𨢼,

    Dị thể chữ 醬

    ,

    Chữ gần giống 醬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醬 Tự hình chữ 醬 Tự hình chữ 醬 Tự hình chữ 醬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 醬

    tương:đậu tương
    醬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醬 Tìm thêm nội dung cho: 醬