Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 醬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醬, chiết tự chữ TƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醬:
醬
Biến thể giản thể: 酱;
Pinyin: jiang4;
Việt bính: zoeng3;
醬 tương
§ Cũng như hải 醢.
(Danh) Thức ăn nghiền nát.
◎Như: quả tương 果醬 món trái cây xay nhuyễn, hoa sanh tương 花生醬 đậu phụng nghiền.
(Danh) Món ăn dùng các thứ đậu, ngô, gạo, ngâm ủ nấu gạn, cho muối vào nghiền nát.
◎Như: thố tương 酢醬 tương chua giấm, điềm miến tương 甜麵醬 tương ngọt.
(Tính) Đã ướp, ngâm, tẩm (với dầu, muối).
◎Như: tương qua 醬瓜 dưa ướp, tương thái 醬菜 món (rau) ngâm.
(Động) Ngâm, ướp, tẩm (thức ăn).
tương, như "đậu tương" (vhn)
Pinyin: jiang4;
Việt bính: zoeng3;
醬 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 醬
(Danh) Thịt băm nát.§ Cũng như hải 醢.
(Danh) Thức ăn nghiền nát.
◎Như: quả tương 果醬 món trái cây xay nhuyễn, hoa sanh tương 花生醬 đậu phụng nghiền.
(Danh) Món ăn dùng các thứ đậu, ngô, gạo, ngâm ủ nấu gạn, cho muối vào nghiền nát.
◎Như: thố tương 酢醬 tương chua giấm, điềm miến tương 甜麵醬 tương ngọt.
(Tính) Đã ướp, ngâm, tẩm (với dầu, muối).
◎Như: tương qua 醬瓜 dưa ướp, tương thái 醬菜 món (rau) ngâm.
(Động) Ngâm, ướp, tẩm (thức ăn).
tương, như "đậu tương" (vhn)
Dị thể chữ 醬
酱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醬
| tương | 醬: | đậu tương |

Tìm hình ảnh cho: 醬 Tìm thêm nội dung cho: 醬
